Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 摆迷魂阵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆迷魂阵:
Nghĩa của 摆迷魂阵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎimíhúnzhèn] bỏ bùa mê; bỏ bùa.比喻采取一个迷惑人的行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂
| hun | 魂: | |
| hùn | 魂: | hùn vốn |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: 摆迷魂阵 Tìm thêm nội dung cho: 摆迷魂阵
