Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 撒呓挣 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāyì·zheng] nói mê; mộng du。熟睡时说话或动作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒
| rát | 撒: | rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát) |
| tát | 撒: | tát nước |
| tản | 撒: | tản ra, người tản dần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呓
| nghệ | 呓: | tài nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挣
| tranh | 挣: | tranh (giẫy, đạp) |
| tránh | 挣: | tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 撒呓挣 Tìm thêm nội dung cho: 撒呓挣
