Từ: 撒呓挣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒呓挣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撒 • 呓 • 挣

Nghĩa của 撒呓挣 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāyì·zheng] nói mê; mộng du。熟睡时说话或动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát撒:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát撒:tát nước
tản撒:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呓

nghệ呓:tài nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挣

tranh挣:tranh (giẫy, đạp)
tránh挣:tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)
撒呓挣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒呓挣 Tìm thêm nội dung cho: 撒呓挣