Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 撒欢儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāhuānr] mừng rỡ; vui mừng; mừng nhảy cẫng lên。因兴奋而连跑带跳。(多指动词)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒
| rát | 撒: | rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát) |
| tát | 撒: | tát nước |
| tản | 撒: | tản ra, người tản dần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 撒欢儿 Tìm thêm nội dung cho: 撒欢儿
