Từ: 撞锁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撞锁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撞锁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngsuǒ] 1. khoá cửa; đóng cửa (khi đến tìm người, người không có nhà, cửa khoá.)。上门找人时,人不在家,门锁着,叫做撞锁。
2. khoá bập; khoá lò xo。安在门上的一种锁,把门一关不必用钥锁就能锁上。也叫碰锁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả:toả (cái dũa, mài dũa)
撞锁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撞锁 Tìm thêm nội dung cho: 撞锁