Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 撞锁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàngsuǒ] 1. khoá cửa; đóng cửa (khi đến tìm người, người không có nhà, cửa khoá.)。上门找人时,人不在家,门锁着,叫做撞锁。
2. khoá bập; khoá lò xo。安在门上的一种锁,把门一关不必用钥锁就能锁上。也叫碰锁。
2. khoá bập; khoá lò xo。安在门上的一种锁,把门一关不必用钥锁就能锁上。也叫碰锁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞
| chàng | 撞: | chàng chung (gõ chuông) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |

Tìm hình ảnh cho: 撞锁 Tìm thêm nội dung cho: 撞锁
