Từ: 攀缘茎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀缘茎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攀缘茎 trong tiếng Trung hiện đại:

[pānyuánjīng] thân leo; dây leo。不能直立,靠卷须或吸盘状的器官附着在别的东西上生长的茎,如葡萄、黄瓜、常春藤等的茎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茎

hành:củ hành
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
攀缘茎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攀缘茎 Tìm thêm nội dung cho: 攀缘茎