Chữ 肥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肥, chiết tự chữ PHÈ, PHÌ, PHỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥:

肥 phì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肥

Chiết tự chữ phè, phì, phề bao gồm chữ 肉 巴 hoặc 月 巴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肥 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 巴
  • nhục, nậu
  • ba, bơ, va
  • 2. 肥 cấu thành từ 2 chữ: 月, 巴
  • ngoạt, nguyệt
  • ba, bơ, va
  • phì [phì]

    U+80A5, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei2, bi3;
    Việt bính: fei4;

    phì

    Nghĩa Trung Việt của từ 肥

    (Tính) Béo, mập.
    ◎Như: phì bàn
    mập mạp, phì trư lợn béo.
    ◇Âu Dương Tu : Khê thâm nhi ngư phì (Túy Ông đình kí ) Ngòi sâu mà cá mập.

    (Tính)
    Có nhiều chất béo, nhiều dầu mỡ.
    ◎Như: vật dụng phì thực vật đừng dùng thức ăn nhiều dầu mỡ.

    (Tính)
    Đầy đủ, sung túc.
    ◇Lễ Kí : Gia chi phì dã (Lễ vận ) Nhà giàu có.

    (Tính)
    Màu mỡ.
    ◇Hàn Dũ : Bàn cốc chi gian, tuyền cam nhi thổ phì , (Tống Lí Nguyện quy Bàn Cốc tự ) Trong khoảng Bàn Cốc, suối ngon ngọt mà đất màu mỡ.

    (Tính)
    Rộng, to.
    ◎Như: tụ tử thái phì liễu tay áo rộng quá.
    ◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đạo: Tiện nhĩ bất thuyết, bỉ Quan Vương đao, dã đả bát thập nhất cân đích. Đãi chiếu đạo: Sư phụ, phì liễu, bất hảo khán, hựu bất trúng sử : 便, , . : , , 使 (Đệ tứ hồi) Lõ Trí thâm nói: Thế thì ta theo lời anh, giống như thanh đao của Đức Quan Thánh, đánh cho ta một cái nặng tám mươi mốt cân. Người thợ nói: Thưa sư phụ, thế thì to quá, trông không đẹp, mà không vừa tay.

    (Động)
    Bón phân.
    ◎Như: phì điền bón ruộng.

    phì, như "phát phì" (vhn)
    phè, như "phè phỡn" (gdhn)
    phề, như "đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)" (gdhn)

    Nghĩa của 肥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [féi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHÌ
    1. béo; ú; phì; mập。含脂肪多(跟"瘦"相对,除"肥胖、减肥"外,一般不用于人)。
    肥猪
    lợn béo; lợn ú; lợn mập.
    肥肉
    thịt mỡ
    马不得夜草不肥。
    ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo.
    2. phì nhiêu; màu mỡ。肥沃。
    土地很肥
    đất đai màu mỡ
    3. bón; làm cho màu mỡ; làm cho phì nhiêu。使肥沃。
    肥田粉
    phân bón ruộng
    4. phân bón; phân。肥料。
    底肥
    phân bón lót
    绿肥
    phân xanh
    化肥
    phân hoá học
    积肥
    ủ phân
    5. giàu có; thu nhập nhiều (thường chỉ thu nhập không chính đáng)。收入多;油水多。
    6. giàu bất chính; phất (do thu nhập không chính đáng)。指由不正当的收入而富裕。
    7. lợi ích; ích lợi; món hời。利益;好处。
    分肥
    chia nhau món hời
    抄肥
    ăn chặn, ăn bớt.
    8. rộng; vừa rộng vừa dài (chỉ quần áo)。肥大1.(跟"瘦"相对)。
    棉袄的袖子太肥了。
    ống tay áo rộng quá
    Từ ghép:
    肥差 ; 肥肠 ; 肥大 ; 肥分 ; 肥厚 ; 肥力 ; 肥料 ; 肥美 ; 肥胖 ; 肥缺 ; 肥实 ; 肥瘦儿 ; 肥水 ; 肥硕 ; 肥田 ; 肥沃 ; 肥效 ; 肥育 ; 肥源 ; 肥皂 ; 肥壮

    Chữ gần giống với 肥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Chữ gần giống 肥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肥 Tự hình chữ 肥 Tự hình chữ 肥 Tự hình chữ 肥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

    phè:phè phỡn
    phì:phát phì
    phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
    肥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肥 Tìm thêm nội dung cho: 肥