Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肥, chiết tự chữ PHÈ, PHÌ, PHỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥:
肥
Pinyin: fei2, bi3;
Việt bính: fei4;
肥 phì
Nghĩa Trung Việt của từ 肥
(Tính) Béo, mập.◎Như: phì bàn 肥胖 mập mạp, phì trư 肥豬 lợn béo.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Khê thâm nhi ngư phì 溪深而魚肥 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Ngòi sâu mà cá mập.
(Tính) Có nhiều chất béo, nhiều dầu mỡ.
◎Như: vật dụng phì thực vật 勿用肥食物 đừng dùng thức ăn nhiều dầu mỡ.
(Tính) Đầy đủ, sung túc.
◇Lễ Kí 禮記: Gia chi phì dã 家之肥也 (Lễ vận 禮運) Nhà giàu có.
(Tính) Màu mỡ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Bàn cốc chi gian, tuyền cam nhi thổ phì 盤谷之間, 泉甘而土肥 (Tống Lí Nguyện quy Bàn Cốc tự 送李愿歸盤谷序) Trong khoảng Bàn Cốc, suối ngon ngọt mà đất màu mỡ.
(Tính) Rộng, to.
◎Như: tụ tử thái phì liễu 袖子太肥了 tay áo rộng quá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đạo: Tiện nhĩ bất thuyết, bỉ Quan Vương đao, dã đả bát thập nhất cân đích. Đãi chiếu đạo: Sư phụ, phì liễu, bất hảo khán, hựu bất trúng sử 智深道: 便你不說, 比關王刀, 也打八十一斤的. 待詔道: 師父, 肥了, 不好看,又不中使 (Đệ tứ hồi) Lõ Trí thâm nói: Thế thì ta theo lời anh, giống như thanh đao của Đức Quan Thánh, đánh cho ta một cái nặng tám mươi mốt cân. Người thợ nói: Thưa sư phụ, thế thì to quá, trông không đẹp, mà không vừa tay.
(Động) Bón phân.
◎Như: phì điền 肥田 bón ruộng.
phì, như "phát phì" (vhn)
phè, như "phè phỡn" (gdhn)
phề, như "đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)" (gdhn)
Nghĩa của 肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[féi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: PHÌ
1. béo; ú; phì; mập。含脂肪多(跟"瘦"相对,除"肥胖、减肥"外,一般不用于人)。
肥猪
lợn béo; lợn ú; lợn mập.
肥肉
thịt mỡ
马不得夜草不肥。
ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo.
2. phì nhiêu; màu mỡ。肥沃。
土地很肥
đất đai màu mỡ
3. bón; làm cho màu mỡ; làm cho phì nhiêu。使肥沃。
肥田粉
phân bón ruộng
4. phân bón; phân。肥料。
底肥
phân bón lót
绿肥
phân xanh
化肥
phân hoá học
积肥
ủ phân
5. giàu có; thu nhập nhiều (thường chỉ thu nhập không chính đáng)。收入多;油水多。
6. giàu bất chính; phất (do thu nhập không chính đáng)。指由不正当的收入而富裕。
7. lợi ích; ích lợi; món hời。利益;好处。
分肥
chia nhau món hời
抄肥
ăn chặn, ăn bớt.
8. rộng; vừa rộng vừa dài (chỉ quần áo)。肥大1.(跟"瘦"相对)。
棉袄的袖子太肥了。
ống tay áo rộng quá
Từ ghép:
肥差 ; 肥肠 ; 肥大 ; 肥分 ; 肥厚 ; 肥力 ; 肥料 ; 肥美 ; 肥胖 ; 肥缺 ; 肥实 ; 肥瘦儿 ; 肥水 ; 肥硕 ; 肥田 ; 肥沃 ; 肥效 ; 肥育 ; 肥源 ; 肥皂 ; 肥壮
Số nét: 8
Hán Việt: PHÌ
1. béo; ú; phì; mập。含脂肪多(跟"瘦"相对,除"肥胖、减肥"外,一般不用于人)。
肥猪
lợn béo; lợn ú; lợn mập.
肥肉
thịt mỡ
马不得夜草不肥。
ngựa không ăn cỏ đêm thì không béo.
2. phì nhiêu; màu mỡ。肥沃。
土地很肥
đất đai màu mỡ
3. bón; làm cho màu mỡ; làm cho phì nhiêu。使肥沃。
肥田粉
phân bón ruộng
4. phân bón; phân。肥料。
底肥
phân bón lót
绿肥
phân xanh
化肥
phân hoá học
积肥
ủ phân
5. giàu có; thu nhập nhiều (thường chỉ thu nhập không chính đáng)。收入多;油水多。
6. giàu bất chính; phất (do thu nhập không chính đáng)。指由不正当的收入而富裕。
7. lợi ích; ích lợi; món hời。利益;好处。
分肥
chia nhau món hời
抄肥
ăn chặn, ăn bớt.
8. rộng; vừa rộng vừa dài (chỉ quần áo)。肥大1.(跟"瘦"相对)。
棉袄的袖子太肥了。
ống tay áo rộng quá
Từ ghép:
肥差 ; 肥肠 ; 肥大 ; 肥分 ; 肥厚 ; 肥力 ; 肥料 ; 肥美 ; 肥胖 ; 肥缺 ; 肥实 ; 肥瘦儿 ; 肥水 ; 肥硕 ; 肥田 ; 肥沃 ; 肥效 ; 肥育 ; 肥源 ; 肥皂 ; 肥壮
Chữ gần giống với 肥:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |

Tìm hình ảnh cho: 肥 Tìm thêm nội dung cho: 肥
