Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芭, chiết tự chữ BA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芭:
芭
Pinyin: ba1, pa1;
Việt bính: baa1
1. [芭荳] ba đậu 2. [芭蕉] ba tiêu;
芭 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 芭
(Danh) Cỏ ba, một thứ cỏ thơm.(Danh) Ba tiêu 芭蕉 cây chuối.
(Danh)
§ Thông ba 笆.
(Danh) Cũng như ba 葩.
(Danh) Họ Ba.
ba, như "ba tiêu (cây chuối)" (gdhn)
Nghĩa của 芭 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: BA
cỏ ba (một thứ cỏ thơm nói trong sách cổ.) 古书上说的一种香草。
Từ ghép:
芭蕉 ; 芭蕉扇 ; 芭蕾舞
Số nét: 7
Hán Việt: BA
cỏ ba (một thứ cỏ thơm nói trong sách cổ.) 古书上说的一种香草。
Từ ghép:
芭蕉 ; 芭蕉扇 ; 芭蕾舞
Chữ gần giống với 芭:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芭
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |

Tìm hình ảnh cho: 芭 Tìm thêm nội dung cho: 芭
