Chữ 凵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凵, chiết tự chữ KHẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凵:

凵 khảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凵

凵

Chiết tự chữ 凵

Chiết tự chữ khảm bao gồm chữ 丨 一 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凵 cấu thành từ 3 chữ: 丨, 一, 丨
  • 丨 cổn
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 丨 cổn
  • khảm [khảm]

    U+51F5, tổng 2 nét, bộ Khảm 凵
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1, qian3;
    Việt bính: ham1 ham3;

    凵 khảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 凵

    (Động) Há miệng.

    (Danh)
    Đồ đựng cơm ngày xưa, làm bằng cành liễu.

    (Danh)
    Cũng như khảm 坎
    .
    khảm, như "khảm (bộ gốc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 凵:

    凵,

    Chữ gần giống 凵

    画, 畵, 凿, 凾, 函, 凼, 击, 出, 凷, 凶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凵 Tự hình chữ 凵 Tự hình chữ 凵 Tự hình chữ 凵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凵

    khảm凵:khảm (bộ gốc)
    凵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凵 Tìm thêm nội dung cho: 凵