Chữ 凵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凵, chiết tự chữ KHẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凵:
凵
Pinyin: qu1, qian3;
Việt bính: ham1 ham3;
凵 khảm
Nghĩa Trung Việt của từ 凵
(Động) Há miệng.(Danh) Đồ đựng cơm ngày xưa, làm bằng cành liễu.
(Danh) Cũng như khảm 坎.
khảm, như "khảm (bộ gốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 凵:
凵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凵
| khảm | 凵: | khảm (bộ gốc) |

Tìm hình ảnh cho: 凵 Tìm thêm nội dung cho: 凵
