Từ: 明珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngzhū] minh châu; ngọc sáng; của quý。比喻珍爱的人或美好的事物。
掌上明珠。
giữ trong tay viên ngọc quí; cục cưng; con cưng; vật quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
明珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明珠 Tìm thêm nội dung cho: 明珠