Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孚, chiết tự chữ PHU, PHÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孚:
孚
Pinyin: fu2, fu1;
Việt bính: fu1;
孚 phu
Nghĩa Trung Việt của từ 孚
(Danh) Sự thành tín.(Danh) Trung phu 中孚, tên một quẻ trong kinh Dịch.
(Động) Phu giáp 孚甲 nứt nanh, nghĩa là cây cỏ nở ra hạt, ra lá.
(Động) Làm cho người tin phục.
◇Tả truyện 左傳: Tiểu tín vị phu, thần phất phúc dã 小信未孚, 神弗福也 (Trang Công thập niên 莊公十年) Làm ra vẻ thành thật bề ngoài chưa làm người tin phục, thần linh chẳng trợ giúp vậy.
(Động) Ấp trứng.
§ Thông phu 孵.
phu, như "phu (gây được lòng tin)" (gdhn)
phù, như "phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu)" (gdhn)
Nghĩa của 孚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 7
Hán Việt: PHÙ
tạo lòng tin; tạo sự tín nhiệm; gây sự tin phục。使人信服。
深孚众望(很使群众信服)。
làm cho quần chúng tin phục; thuyết phục được mọi người.
Số nét: 7
Hán Việt: PHÙ
tạo lòng tin; tạo sự tín nhiệm; gây sự tin phục。使人信服。
深孚众望(很使群众信服)。
làm cho quần chúng tin phục; thuyết phục được mọi người.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孚
| phu | 孚: | phu (gây được lòng tin) |
| phù | 孚: | phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu) |

Tìm hình ảnh cho: 孚 Tìm thêm nội dung cho: 孚
