Cao su chống va đập cửa

Từ: 改掉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改掉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改掉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎidiào] bỏ; từ bỏ; bỏ đi。完全放弃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)
改掉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改掉 Tìm thêm nội dung cho: 改掉