Cao su chống va đập cửa

Từ: 改稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 改稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎigǎo] sửa bản thảo。修改文稿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
改稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改稿 Tìm thêm nội dung cho: 改稿