Nghĩa của 改行 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎiháng] đổi nghề; chuyển nghề。放弃原来的行业,从事新的行业。
张大夫已经改行当老师了。
bác sĩ Trương đã chuyển nghề làm thầy giáo.
张大夫已经改行当老师了。
bác sĩ Trương đã chuyển nghề làm thầy giáo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 改行 Tìm thêm nội dung cho: 改行
