Từ: 攻错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻错:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攻错 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngcuò] bổ khuyết cho nhau; bù đắp qua lại; bổ khuyết (lấy cái hay của người khác sửa cái dở của mình.)。《诗经·小雅·鹤鸣》:"他山之石,可以为错。"又:"他山之石,可以攻玉。"后来用"功错"比喻拿别人的长处补救自己的短处(错:磨刀石;攻:治)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
攻错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攻错 Tìm thêm nội dung cho: 攻错