Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𥳉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥳉, chiết tự chữ GIÔ, ĐÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥳉:
𥳉
Chiết tự chữ 𥳉
Pinyin: du1;
Việt bính: ;
𥳉
Nghĩa Trung Việt của từ 𥳉
giô, như "trán giô; giô ta (tiếng hò)" (vhn)
đô (btcn)
Chữ gần giống với 𥳉:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Chữ gần giống 𥳉
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥳉
| gio | 𥳉: | |
| giô | 𥳉: | trán giô; giô ta (tiếng hò) |
| đô | 𥳉: |

Tìm hình ảnh cho: 𥳉 Tìm thêm nội dung cho: 𥳉
