Từ: 敛钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敛钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敛 • 钱

Nghĩa của 敛钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnqián] quyên tiền; góp tiền。向大家收取费用或捐款。
敛钱办学。
góp tiền để học hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛

liễm敛:quyên liễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
敛钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敛钱 Tìm thêm nội dung cho: 敛钱