Từ: 数目字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数目字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数目字 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùmùzì] chữ số。数字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
数目字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数目字 Tìm thêm nội dung cho: 数目字