Từ: 敲诈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敲诈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敲诈 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāozhà] doạ dẫm; doạ nạt; bắt chẹt; bắt bí。依仗势力或用威胁、欺骗手段,索取财物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲

sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xào:xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诈

trá:xảo trá
敲诈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敲诈 Tìm thêm nội dung cho: 敲诈