Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 文书 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénshū] 1. công văn; giấy tờ; tài liệu (nói chung)。指公文、书信、契约等。
2. nhân viên văn thư; thư ký văn phòng。机关或部队中从事公文、书信工作的人员。
3. sách。文字书籍。
2. nhân viên văn thư; thư ký văn phòng。机关或部队中从事公文、书信工作的人员。
3. sách。文字书籍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 文书 Tìm thêm nội dung cho: 文书
