Từ: 文震 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文震:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文震 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénzhèn] Hán Việt: VĂN CHẤN
Văn Chấn (thuộc khu tự trị Thái Mèo)。 越南地名。属于傣苗自治区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
文震 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文震 Tìm thêm nội dung cho: 文震