Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ bân:
Pinyin: fen4, bin1;
Việt bính: ban1 fan6
1. [股份] cổ phần;
份 phần, bân
Nghĩa Trung Việt của từ 份
(Danh) Một phần, một đơn vị trong toàn thể.◎Như: cổ phần 股份.
(Danh) Trình độ, hạn độ.
◇Sa Đinh 沙汀: Tổng dĩ vi tha môn đắc đáo đích báo thưởng quá phần ý ngoại, quá phần hà khắc 總以為他們得到的報賞過份意外, 過份苛刻 (Khốn thú kí 困獸記, Nhị thất).
(Danh) Tình nghị, tình cảm giữa bạn bè thân hữu.
◇Ba Kim 巴金: Na ma nhĩ khán tại ngã đích phần thượng, nguyên lượng tha bãi 那麼你看在我的份上, 原諒她罷 (Hàn dạ 寒夜, Thập thất).
(Danh) Bổn phận, danh phận.
(Danh) Lượng từ: phần, suất, tờ, bản...
◎Như: nhất phần công tác 一份工作 một phần công tác, lưỡng phần tân thủy 兩份薪水 hai phần củi nước.
(Danh) Đặt sau các từ chỉ đơn vị như tỉnh 省, huyện 縣, niên 年, nguyệt 月: biểu thị sự tách biệt của từng đơn vị ấy.
◎Như: tại giá cá huyện phần 在這個縣份 ở huyện ấy.
(Tính) Nguyên là chữ bân 彬 ngày xưa, nghĩa là văn 文 và chất 質 đủ cả.
phần, như "một phần" (vhn)
phân, như "phân chia" (gdhn)
Nghĩa của 份 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHẦN
1. phần。整体里的一部。
股份
cổ phần
2.
Ghi chú: (份儿)
量
a. suất; phần 。用于搭配成组的东西。
一份儿饭。
một suất cơm; một phần cơm
一份儿礼。
một phần lễ
b. số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện) 。用于报刊、文件等。
一份《人民日报》。
một tờ "Nhân dân nhật báo"
本合同一式两份,双方各执一份。
hợp đồng này được đánh máy làm hai bản, mỗi bên giữ một bản.
3. đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)。用在"省、县、年、月"后面,表示划分的单位。
省份
tỉnh
年份
năm
Từ ghép:
份额 ; 份儿 ; 份儿饭 ; 份子
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
邠 bân
§ Cũng viết là bân 豳.
Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1 ban1;
攽 bân
§ Cũng như phân 分.
(Động) Ban bố.
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [彬蔚] bân úy;
彬 bân
§ Cũng viết bân bân 斌斌.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Danh) Họ Bân.
băn, như "băn khoăn" (vhn)
bận, như "bận rộn" (btcn)
bân, như "bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)" (btcn)
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [頒斌] ban bân;
斌 bân
§ Thông bân 彬.
bân, như "bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)" (gdhn)
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
豳 bân
§ Thông bân 邠.
(Danh) Tên núi ở tỉnh Thiểm Tây 陝西.
Số nét: 6
Hán Việt: PHẦN
1. phần。整体里的一部。
股份
cổ phần
2.
Ghi chú: (份儿)
量
a. suất; phần 。用于搭配成组的东西。一份儿饭。
một suất cơm; một phần cơm
一份儿礼。
một phần lễ
b. số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện) 。用于报刊、文件等。一份《人民日报》。
một tờ "Nhân dân nhật báo"
本合同一式两份,双方各执一份。
hợp đồng này được đánh máy làm hai bản, mỗi bên giữ một bản.
3. đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)。用在"省、县、年、月"后面,表示划分的单位。
省份
tỉnh
年份
năm
Từ ghép:
份额 ; 份儿 ; 份儿饭 ; 份子
Chữ gần giống với 份:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
邠 bân
Nghĩa Trung Việt của từ 邠
(Danh) Tên một nước ngày xưa, chỗ tổ tiên nhà Chu 周 ở.§ Cũng viết là bân 豳.
Nghĩa của 邠 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: MÂN
huyện Mân (ở Thiểm Tây Trung quốc)。邠县,在陕西。今作彬县。
Số nét: 11
Hán Việt: MÂN
huyện Mân (ở Thiểm Tây Trung quốc)。邠县,在陕西。今作彬县。
Tự hình:

Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1 ban1;
攽 bân
Nghĩa Trung Việt của từ 攽
(Động) Chia.§ Cũng như phân 分.
(Động) Ban bố.
Nghĩa của 攽 trong tiếng Trung hiện đại:
[bān]Bộ: 攵- Phộc
Số nét: 8
Hán Việt:
chia; phân。分。
Số nét: 8
Hán Việt:
chia; phân。分。
Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [彬蔚] bân úy;
彬 bân
Nghĩa Trung Việt của từ 彬
(Tính) Bân bân 彬彬 các thứ khác nhau phối hợp đầy đủ quân bình.§ Cũng viết bân bân 斌斌.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Danh) Họ Bân.
băn, như "băn khoăn" (vhn)
bận, như "bận rộn" (btcn)
bân, như "bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)" (btcn)
Nghĩa của 彬 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 彬
斌,
Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [頒斌] ban bân;
斌 bân
Nghĩa Trung Việt của từ 斌
(Tính)§ Thông bân 彬.
bân, như "bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)" (gdhn)
Nghĩa của 斌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]Bộ: 文 - Văn
Số nét: 11
Hán Việt: BÂN
nho nhã。Như"彬" 。
Số nét: 11
Hán Việt: BÂN
nho nhã。Như"彬" 。
Chữ gần giống với 斌:
斌,Dị thể chữ 斌
彬,
Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
豳 bân
Nghĩa Trung Việt của từ 豳
(Danh) Tên một nước ngày xưa, chỗ tổ tiên nhà Chu 周 ở.§ Thông bân 邠.
(Danh) Tên núi ở tỉnh Thiểm Tây 陝西.
Nghĩa của 豳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 17
Hán Việt: MÂN
Mân (Tên đất thời xưa, là một dãy thuộc huyện Thiểm Tây, Tuần Ấp)。古地名,在今陕西彬县、旬邑县一带。也作邠。
Số nét: 17
Hán Việt: MÂN
Mân (Tên đất thời xưa, là một dãy thuộc huyện Thiểm Tây, Tuần Ấp)。古地名,在今陕西彬县、旬邑县一带。也作邠。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bân
| bân | 𬮜: | (trời) |
| bân | 𫯩: | (trời) |
| bân | 彬: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| bân | 斌: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| bân | 𫗌: | (bay) |

Tìm hình ảnh cho: bân Tìm thêm nội dung cho: bân
