Cao su chống va đập cửa
Từ: 促膝談心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促膝談心:
xúc tất đàm tâm
Ngồi gần nhau nói chuyện lòng. ☆Tương tự:
bả tí nhi đàm
把臂而談.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 促
| thúc | 促: | thúc giục |
| xóc | 促: | |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝
| tất | 膝: | tất (đầu gối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 談
| giạm | 談: | giạm hỏi, giạm ngõ |
| đàm | 談: | đàm đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 促膝談心 Tìm thêm nội dung cho: 促膝談心
