Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 斜象眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斜象眼儿:
Nghĩa của 斜象眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xié·xiangyǎnr] hình thoi。菱形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜
| tà | 斜: | chiều tà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 斜象眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 斜象眼儿
