Từ: 军属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军属 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnshǔ] gia đình quân nhân; gia đình bộ đội。现役军人的家属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
军属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军属 Tìm thêm nội dung cho: 军属