Chữ 牾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牾, chiết tự chữ NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牾:

牾 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牾

Chiết tự chữ ngộ bao gồm chữ 牛 吾 hoặc 牜 吾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牾 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 吾
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • ngo, ngô
  • 2. 牾 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 吾
  • ngưu
  • ngo, ngô
  • ngộ [ngộ]

    U+727E, tổng 11 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu2, wu3;
    Việt bính: ng5;

    ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 牾

    (Động) Làm trái ngược.
    ◎Như: ngộ nghịch
    xúc phạm, làm trái.
    ngộ, như "ngộ dại" (gdhn)

    Nghĩa của 牾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    1. tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau。相逢。
    2. làm trái; trái。背逆。

    Chữ gần giống với 牾:

    , , , , , , 㸿, , , , , , 𤙩, 𤙭, 𤙮,

    Chữ gần giống 牾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牾 Tự hình chữ 牾 Tự hình chữ 牾 Tự hình chữ 牾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牾

    ngỗ: 
    ngộ:ngộ dại
    牾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牾 Tìm thêm nội dung cho: 牾