Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牾, chiết tự chữ NGỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牾:
牾
Pinyin: wu2, wu3;
Việt bính: ng5;
牾 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 牾
(Động) Làm trái ngược.◎Như: ngộ nghịch 牾逆 xúc phạm, làm trái.
ngộ, như "ngộ dại" (gdhn)
Nghĩa của 牾 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 11
Hán Việt:
1. tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau。相逢。
2. làm trái; trái。背逆。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau。相逢。
2. làm trái; trái。背逆。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牾
| ngỗ | 牾: | |
| ngộ | 牾: | ngộ dại |

Tìm hình ảnh cho: 牾 Tìm thêm nội dung cho: 牾
