Từ: 新月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新月 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyuè] 1. trăng non; trăng lưỡi liềm。农历月初形状如钩的月亮。
一弯新月。
một vành trăng lưỡi liềm
2. trăng mồng một。朔日的月相(人看不见)。也叫朔月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
新月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新月 Tìm thêm nội dung cho: 新月