Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 方向过流继电器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方向过流继电器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方向过流继电器 trong tiếng Trung hiện đại:

fāngxiàngguò liú jìdiànqì rơ le quá dòng có hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
方向过流继电器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方向过流继电器 Tìm thêm nội dung cho: 方向过流继电器