Từ: mấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ mấn:
U+9B02, tổng 17 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
鬂 mấn, tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬂
Tục dùng như chữ tấn, mấn 鬢.bấn, như "bấn bíu" (vhn)
bẩn, như "bẩn thỉu" (btcn)
mấn, như "mấn (tóc mai, tóc bên mái tai)" (btcn)
Dị thể chữ 鬂
鬢,
Tự hình:

U+9B13, tổng 20 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
鬓 tấn, mấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬓
Giản thể của chữ 鬢.tấn, như "tấn (tóc ở mai)" (gdhn)
Nghĩa của 鬓 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 20
Hán Việt: MẤN; TẤN
tóc mai。鬓角。
两鬓
tóc mai hai bên
双鬓
đôi làn tóc mai
Từ ghép:
鬓发 ; 鬓角 ; 鬓脚 ; 鬓毛
Tự hình:

U+9B22, tổng 24 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
鬢 tấn, mấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬢
(Danh) Tóc mai, tóc bên mái tai.§ Ta quen đọc là mấn.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu 雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄 (Trường hận ca 長恨歌) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.
§ Tản Đà dịch thơ: Vàng nhẹ bước lung lay tóc mái, Màn phù dung êm ái đêm xuân.
tấn, như "tấn (tóc ở mai)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch mấn sang tiếng Trung hiện đại:
váyNghĩa chữ nôm của chữ: mấn
| mấn | 緍: | mũ mấn (đồ tang) |
| mấn | : | mũ mấn (đồ tang) |
| mấn | 鬂: | mấn (tóc mai, tóc bên mái tai) |
Gới ý 15 câu đối có chữ mấn:
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Tìm hình ảnh cho: mấn Tìm thêm nội dung cho: mấn
