Từ: 方针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方针 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngzhēn] phương châm。引导事业前进的方向和目标。
方针政策
phương châm chính sách
教育方针
phương châm giáo dục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
方针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方针 Tìm thêm nội dung cho: 方针