Dưới đây là các chữ có bộ Phương [方]:

Phương [Phương]

U+65B9, tổng 4 nét, bộ Phương
Phiên âm: fāng; Nghĩa: Vuông

Tìm thấy 52 chữ có bộ Phương [方]

phương [4], [6], [8], ư, ô [8], thi, thí, dị, thỉ [9], bái [9], du [9], [9], 𣃣 [9], 𣃤 [9], [10], bàng, bạng [10], kì [10], chiên [10], mao, mạo [10], lữ [10], bái [10], phưởng [10], [10], 𣃱 [10], 𣃲 [10], [11], [11], [11], phu [11], toàn, tuyền [11], tinh [11], nỉ [11], tộc, tấu, thấu [11], 𣃺 [11], [12], triệu [12], 𣄇 [12], lưu [13], sao [13], [13], y [14], kì [14], 𣄒 [14], [15], [15], 𣄖 [15], [16], [16], 𣄙 [16], phan [18], tùy [18], chiên [19], quái [19], dư [19], 𣄥 [20], 𣄬 [26],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),