Từ: 无成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无成 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúchéng] không làm nổi; không có thành tựu。没有做成;没有成就。
一事无成。
một việc cũng không nên; không nên việc gì.
毕生无成。
suốt đời không làm nên việc gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
无成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无成 Tìm thêm nội dung cho: 无成