Từ: 尊荣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊荣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尊荣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnróng] tôn vinh (tôn quý và tự hào)。尊贵与荣耀安享尊荣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh:hiển vinh
尊荣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊荣 Tìm thêm nội dung cho: 尊荣