Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楯, chiết tự chữ THUẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楯:
楯
Pinyin: shun3, dun4, zou4;
Việt bính: seon5 teon5;
楯 thuẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 楯
(Danh) Cái mộc để đỡ tên mác.§ Thông thuẫn 盾.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Ngô thuẫn chi kiên, vật mạc năng hãm dã 吾楯之堅, 物莫能陷也 (Nan nhất 難一) Thuẫn của tôi rất chắc, không gì có thể đâm thủng được.
(Danh) Thanh gỗ ngang ở lan can. Phiếm chỉ lan can.
◇Hoàng Thù 黃銖: Độc thướng cao lâu tam bách xích, bằng ngọc thuẫn, thê tằng không 獨上高樓三百尺, 憑玉楯, 睇層空 (Thu phong niệu niệu tịch dương hồng từ 秋風嫋嫋夕陽紅詞) Một mình lên lầu cao ba trăm thước, tựa vào lan can ngọc, nhìn tầng không.
thuẫn (gdhn)
Nghĩa của 楯 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: THUẪN
cái thuẫn; cái khiên; lá chắn。同"盾"。
Ghi chú: 另见shǔn
[shǔn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THUẪN
lan can。阑干。
Ghi chú: 另见dùn。
Số nét: 13
Hán Việt: THUẪN
cái thuẫn; cái khiên; lá chắn。同"盾"。
Ghi chú: 另见shǔn
[shǔn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THUẪN
lan can。阑干。
Ghi chú: 另见dùn。
Chữ gần giống với 楯:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楯
| thuẫn | 楯: |

Tìm hình ảnh cho: 楯 Tìm thêm nội dung cho: 楯
