Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 楯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楯, chiết tự chữ THUẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楯:

楯 thuẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楯

Chiết tự chữ thuẫn bao gồm chữ 木 盾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楯 cấu thành từ 2 chữ: 木, 盾
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thuẫn, thuỗn
  • thuẫn [thuẫn]

    U+696F, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shun3, dun4, zou4;
    Việt bính: seon5 teon5;

    thuẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 楯

    (Danh) Cái mộc để đỡ tên mác.
    § Thông thuẫn
    .
    ◇Hàn Phi Tử : Ngô thuẫn chi kiên, vật mạc năng hãm dã , (Nan nhất ) Thuẫn của tôi rất chắc, không gì có thể đâm thủng được.

    (Danh)
    Thanh gỗ ngang ở lan can. Phiếm chỉ lan can.
    ◇Hoàng Thù : Độc thướng cao lâu tam bách xích, bằng ngọc thuẫn, thê tằng không , , (Thu phong niệu niệu tịch dương hồng từ ) Một mình lên lầu cao ba trăm thước, tựa vào lan can ngọc, nhìn tầng không.
    thuẫn (gdhn)

    Nghĩa của 楯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dùn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: THUẪN
    cái thuẫn; cái khiên; lá chắn。同"盾"。
    Ghi chú: 另见shǔn
    [shǔn]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: THUẪN
    lan can。阑干。
    Ghi chú: 另见dùn。

    Chữ gần giống với 楯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楯 Tự hình chữ 楯 Tự hình chữ 楯 Tự hình chữ 楯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楯

    thuẫn: 
    楯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楯 Tìm thêm nội dung cho: 楯