Cao su chống va đập cửa

Từ: 既是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 既是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 既是 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshì] đã。既然。
既是他不愿意,那就算了吧。
anh ấy đã không bằng lòng thì thôi vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 既

:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:kí thành sự thực (việc đã rồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
既是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 既是 Tìm thêm nội dung cho: 既是