Cao su chống va đập cửa

Từ: 时时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时时 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshì] thường thường; luôn luôn。常常。
时时不忘自己是人民的勤务员。
luôn luôn không được quên mình là người phục vụ cho nhân dân.
二十年来我时时想起这件事。
hai mươi năm nay tôi luôn luôn nhớ đến chuyện này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
时时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时时 Tìm thêm nội dung cho: 时时