Từ: chung súc vật cày bừa và canh tác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chung súc vật cày bừa và canh tác:
Dịch chung súc vật cày bừa và canh tác sang tiếng Trung hiện đại:
搿犋 《插犋。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: súc
| súc | 亍: | sách súc (đi chậm) |
| súc | 㗜: | súc miệng |
| súc | 搐: | trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân) |
| súc | 束: | súc giấy |
| súc | 槒: | súc gỗ |
| súc | 畜: | súc vật |
| súc | 矗: | súc (cao và thẳng) |
| súc | 縮: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
| súc | : | súc vải, súc giấy |
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vật
| vật | 勿: | vật ngã |
| vật | 𢪥: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 𢪱: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cày
| cày | 掑: | kéo cày |
| cày | 𱠼: | |
| cày | 𫀵: | |
| cày | 𦓿: | điếu cày; kéo cày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bừa
| bừa | : | cày bừa; bừa bãi |
| bừa | 耙: | cày bừa; bừa bãi |
| bừa | 耚: | cày bừa; bừa bãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: canh
| canh | 埂: | canh (đống nhỏ) |
| canh | 庚: | canh tơ |
| canh | 更: | canh khuya |
| canh | 畊: | điền canh; thâm canh |
| canh | 粳: | cơm canh |
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| canh | 羮: | bánh canh (bún sợi to) |
| canh | 耕: | canh tác |
| canh | 鶊: | thương canh (chim vàng anh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tác
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tác | 索: | tuổi tác |
Gới ý 15 câu đối có chữ chung:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc
Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư
Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Tìm hình ảnh cho: chung súc vật cày bừa và canh tác Tìm thêm nội dung cho: chung súc vật cày bừa và canh tác
