Từ: 婚检 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚检:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婚检 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnjiǎn] kiểm tra sức khoẻ (trước khi kết hôn)。指结婚前的身体检查。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
婚检 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚检 Tìm thêm nội dung cho: 婚检