Từ: 春上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春上 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūn·shang]
mùa xuân。春季。
今年春上雨水多。
mùa xuân năm nay mưa nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
春上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春上 Tìm thêm nội dung cho: 春上