Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躋, chiết tự chữ TÊ, TỄ, TỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躋:
躋
Biến thể giản thể: 跻;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
躋 tễ, tê
§ Ghi chú: Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
躋 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 躋
(Động) Lên, leo lên.§ Ghi chú: Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躋
| tê | 躋: | tê (đi lên, leo lên) |
| tệ | 躋: | tệ (tiến lên cao) |

Tìm hình ảnh cho: 躋 Tìm thêm nội dung cho: 躋
