Chữ 躋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躋, chiết tự chữ TÊ, TỄ, TỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躋:

躋 tễ, tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躋

Chiết tự chữ tê, tễ, tệ bao gồm chữ 足 齊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躋 cấu thành từ 2 chữ: 足, 齊
  • tú, túc
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • tễ, tê [tễ, tê]

    U+8E8B, tổng 21 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: zai1;

    tễ, tê

    Nghĩa Trung Việt của từ 躋

    (Động) Lên, leo lên.
    § Ghi chú: Cũng đọc là .


    tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
    tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躋:

    , , , , , , 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

    Dị thể chữ 躋

    , ,

    Chữ gần giống 躋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躋

    :tê (đi lên, leo lên)
    tệ:tệ (tiến lên cao)
    躋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躋 Tìm thêm nội dung cho: 躋