Từ: 春饼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春饼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春饼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnbǐng] bánh xuân (loại bánh màu trắng, thường ăn trong tiết Lập Xuân bên Trung Quốc)。一种薄饼,立春日应节的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
春饼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春饼 Tìm thêm nội dung cho: 春饼