Từ: 普通客票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普通客票:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 普 • 通 • 客 • 票

Nghĩa của 普通客票 trong tiếng Trung hiện đại:

pǔtōng kèpiào vé hành khách thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ普:nói tầm phơ
phổ普:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách客:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu票:tem phiếu; đầu phiếu
普通客票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普通客票 Tìm thêm nội dung cho: 普通客票