Từ: 暗花儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗花儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗花儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànhuār] hoa văn chìm。隐约的花纹,如瓷器上利用凹凸构成的花纹和纺织品上利用明暗构成的花纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
暗花儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗花儿 Tìm thêm nội dung cho: 暗花儿