Từ: 表面积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表面积:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表面积 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎomiànjī] diện tích bề mặt。物体表面的大小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ
表面积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表面积 Tìm thêm nội dung cho: 表面积