Từ: 安营扎寨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安营扎寨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安营扎寨 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānyíngzhāzhài] Hán Việt: AN DOANH TRÁT TRẠI
xây dựng cơ sở tạm thời; dựng trại đóng quân; quân đội dừng chân lập doanh trại, ngụ ý xây dựng cơ sở tạm thời cho một số người tương đối đông。原指军队架起帐篷,修起栅栏住下。现借指建立临时住地(多用于大规模的施工队伍)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寨

trại:ấp trại
安营扎寨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安营扎寨 Tìm thêm nội dung cho: 安营扎寨