Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安营扎寨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安营扎寨:
Nghĩa của 安营扎寨 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānyíngzhāzhài] Hán Việt: AN DOANH TRÁT TRẠI
xây dựng cơ sở tạm thời; dựng trại đóng quân; quân đội dừng chân lập doanh trại, ngụ ý xây dựng cơ sở tạm thời cho một số người tương đối đông。原指军队架起帐篷,修起栅栏住下。现借指建立临时住地(多用于大规模的施工队伍)。
xây dựng cơ sở tạm thời; dựng trại đóng quân; quân đội dừng chân lập doanh trại, ngụ ý xây dựng cơ sở tạm thời cho một số người tương đối đông。原指军队架起帐篷,修起栅栏住下。现借指建立临时住地(多用于大规模的施工队伍)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎
| trát | 扎: | trát tường |
| trít | 扎: | trít lại |
| trướt | 扎: | trướt qua |
| trạt | 扎: | dính trạt vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寨
| trại | 寨: | ấp trại |

Tìm hình ảnh cho: 安营扎寨 Tìm thêm nội dung cho: 安营扎寨
