Từ: 暴取豪夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴取豪夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴取豪夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoqǔháoduó] cưỡng đoạt; dùng bạo lực cướp đoạt。豪:强横。用暴力劫夺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
暴取豪夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴取豪夺 Tìm thêm nội dung cho: 暴取豪夺