Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 曲古霉素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲古霉素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲古霉素 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūgǔméisù] tơ-ri-tô-bi-com (thuốc kháng sinh)。抗菌素的一种,能杀死真菌、滴虫、阿米巴病原虫等,对细菌无效,用来治疗鹅口疮、真菌性咽炎、阴道感染等。(英trichomycin)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉

mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
曲古霉素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲古霉素 Tìm thêm nội dung cho: 曲古霉素