Từ: 替工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 替工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 替工 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìgōng] 1. làm thay; làm hộ。(替工儿)代替别人做工。
明天我有事,请你给我替一下工。
ngày mai tôi bận, xin anh làm thay tôi.
2. người làm thay; người thay thế。(替工儿)代替别人做工的人。
找了个替工
tìm một người làm thay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
替工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 替工 Tìm thêm nội dung cho: 替工