Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 圖書館 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圖書館:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồ thư quán
Cơ cấu tổ chức sưu tập, bảo tồn thư tịch, tư liệu. để cho công chúng tham khảo gọi là
đồ thư quán
館.

Nghĩa của 图书馆 trong tiếng Trung hiện đại:

[túshūguǎn] thư viện。搜集、整理、收藏图书资料供人阅览参考的机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 館

quán:quán hàng
圖書館 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圖書館 Tìm thêm nội dung cho: 圖書館