Từ: 朝日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朝 • 日

Nghĩa của 朝日 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāorì] mặt trời mới mọc; mặt trời buổi sáng。早晨的太阳。
朝日初升
mặt trời mới mọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Gới ý 15 câu đối có chữ 朝日:

花朝日暖青鸞舞,柳絮風和紫燕飛

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

朝日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝日 Tìm thêm nội dung cho: 朝日