Từ: 木偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùǒu] con rối; tượng gỗ (đờ đẫn, thờ thẫn)。木头做的人像,常用来形容痴呆的神情。
这时她像一个木偶似的靠在墙上出神。
lúc này cô ta dựa sát vào bờ tường đờ đẫn như một tượng gỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
木偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木偶 Tìm thêm nội dung cho: 木偶