Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 木偶 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùǒu] con rối; tượng gỗ (đờ đẫn, thờ thẫn)。木头做的人像,常用来形容痴呆的神情。
这时她像一个木偶似的靠在墙上出神。
lúc này cô ta dựa sát vào bờ tường đờ đẫn như một tượng gỗ.
这时她像一个木偶似的靠在墙上出神。
lúc này cô ta dựa sát vào bờ tường đờ đẫn như một tượng gỗ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |

Tìm hình ảnh cho: 木偶 Tìm thêm nội dung cho: 木偶
